wonder-struck

/'wʌndəstrʌk/ Cách viết khác : (wonder-stricken) /'wʌndə,strikən/
Học thuật
Thân thiện
wonder-struck

The child stood wonder-struck before the glowing aquarium.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kinh ngạc, sửng sốt: Trạng thái bị ảnh hưởng hoặc choáng ngợp bởi một cảm giác ngạc nhiên, thán phục mạnh mẽ, thường trước một điều đó đẹp đẽ, kỳ diệu hoặc bất ngờ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The tourists stood wonder-struck before the ancient temple. (Những du khách đứng sửng sốt trước ngôi đền cổ.)
    • She was wonder-struck by the beauty of the northern lights. ( ấy kinh ngạc trước vẻ đẹp của cực quang.)
    • The child's face was wonder-struck as he saw the magician's trick. (Khuôn mặt đứa trẻ đầy kinh ngạc khi nhìn thấy trò ảo thuật của nhà ảo thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be wonder-struck by/at something": cảm thấy kinh ngạc, sửng sốt trước điều đó.
    • He was wonder-struck at the sheer scale of the project. (Anh ấy sửng sốt trước quy mô khổng lồ của dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Wonder-stricken (adj): (cách viết khác) kinh ngạc, sửng sốt.
  • Awestruck (adj): choáng ngợp, kinh hãi (thường do sự tôn kính hoặc sợ hãi).
  • Astonished (adj): vô cùng ngạc nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Amazed: vô cùng ngạc nhiên.
  • Astonished: kinh ngạc.
  • Awed: choáng ngợp ( kính sợ hoặc tôn trọng).
  • Dumbfounded: sửng sốt đến mức không nói nên lời.
Từ trái nghĩa
  • Unimpressed: không ấn tượng, không bị choáng ngợp.
  • Bored: chán nản.
  • Unmoved: không xúc động, không bị lay động.
wonder-struck

The child stood wonder-struck before the glowing aquarium.

tính từ
  1. kinh ngạc

Từ tương tự