affected

/ə'fektid/
tính từ
  1. (+ to, towards) ý (tốt, xấu... đối với ai)
    • to be well affected towards someone
      ý tốt đối với ai
  2. xúc động
  3. bị mắc, bị nhiễm (bệnh...)
    • to be affected with (by) a disease
      bị mắc bệnh
tính từ
  1. giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên
    • to be very affected in one's manners
      điệu quá
    • affected laugh
      tiếng cười giả tạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

affected
The kind stranger's story left her deeply affected.