workout

/'wə:kaut/
Học thuật
Thân thiện
workout

He does a morning workout in his home gym.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Buổi tập luyện thể dục, thể thao: Một khoảng thời gian dành cho việc luyện tập thể chất, thường kế hoạch cường độ nhất định, nhằm mục đích cải thiện sức khỏe, thể lực hoặc vóc dáng.
    • Bài tập luyện: Có thể chỉ một chuỗi các bài tập cụ thể được thực hiện trong một buổi tập.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I have a 45-minute workout at the gym every morning. (Tôi một buổi tập 45 phút tại phòng gym mỗi sáng.)
    • Her daily workout includes running and weightlifting. (Bài tập hàng ngày của ấy bao gồm chạy bộ nâng tạ.)
    • That was a really tough workout; I'm exhausted. (Đó thực sự một buổi tập luyện rất nặng; tôi kiệt sức rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get a good workout": một buổi tập hiệu quả, đạt được kết quả tập luyện tốt.

    • The hike up the mountain gave us a really good workout. (Chuyến leo núi đã cho chúng tôi một buổi tập thực sự hiệu quả.)
  • "workout plan/routine": kế hoạch/lịch trình tập luyện.

    • The personal trainer designed a personalized workout plan for me. (Huấn luyện viên cá nhân đã thiết kế một kế hoạch tập luyện cá nhân hóa cho tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • To work out (động từ, cụm từ): tập thể dục, luyện tập.

    • He works out three times a week. (Anh ấy tập thể dục ba lần một tuần.)
  • Workout clothes/gear (danh từ ghép): quần áo/trang thiết bị dành cho tập luyện.

Từ đồng nghĩa
  • Exercise session: buổi tập thể dục.
  • Training session: buổi huấn luyện, buổi tập.
  • Physical exercise: bài tập thể chất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb. Phrasal verb liên quan "work out" - đã liệt kêmục biến thể.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "workout" với nghĩa bóng.)

workout

He does a morning workout in his home gym.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao) buổi luyện tập

Từ đồng nghĩa