wormwood

/'wə:mwud/
danh từ
  1. (thực vật học) cây ngải apxin, cây ngải tây
  2. (nghĩa bóng) nỗi đắng cay, nỗi khổ nhục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "wormwood"

wormwood
The gardener carefully plants a row of wormwood in the herb garden.