wrapt

/ræpt/ Cách viết khác : (wrapt) /ræpt/
tính từ
  1. sung sướng vô ngần, mê ly
  2. chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào
    • to be rapt in a book
      đang say mê đọc sách
    • rapt attention
      sự chăm chú mải, sự tập trung tư tưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

wrapt
A young girl sits wrapt in a storybook.