wrick

Không tìm thấy từ "wrick"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự trật, sự sái, sự vẹo : Chỉ tình trạng một khớp xương (như mắt cá chân, cổ, lưng) bị tổn thương nhẹ do vặn hoặc xoắn đột ngột, gây đau và khó cử động. Ngoại động từ : Làm trật, làm sái, làm vẹo : Hành động gây ra chấn thương nhẹ cho một khớp xương bằng cách vặn hoặc xoắn nó một cách đột ngột và không tự nhiên. Ví dụ sử dụng Danh từ : He suffered a painful wrick in his nec...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To twist or sprain a joint or muscle suddenly and painfully : "wrick" describes the action of causing a minor but painful injury to a body part, typically an ankle, wrist, or the back, by twisting it awkwardly. To cause a painful muscle spasm, especially in the neck or back : It can also refer to the act of straining a muscle, leading to a sudden, painful contraction or stiffn...

See full definition →