wrick

/rik/
danh từ
  1. sự trật (mắt cá...); sự vẹo (cổ)
ngoại động từ
  1. làm trật, làm trẹo, làm sái; làm vẹo
    • to wrick one's ankle
      bị trật mắt cá
    • to wrick one's back
      bị vẹo lưng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

wrick
He got a painful wrick in his neck while gardening.