wycliffe

Định nghĩa

Danh từ riêng: - John Wycliffe: Nhà thần học người Anh (1328-1384), người những phản đối đối với học thuyết của Giáo hội Công giáo La , được xem tiền thân của cuộc Cải cách Tin lành.

dụ sử dụng
  • (Wycliffe một nhân vật quan trọng trong lịch sử Cải cách Anh.)
  • (Các học giả thường nghiên cứu bản dịch Kinh Thánh sang tiếng Anh của Wycliffe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wycliffe's Bible": Bản dịch Kinh Thánh do Wycliffe các cộng sự thực hiện, một trong những bản dịch Kinh Thánh toàn bộ đầu tiên bằng tiếng Anh.
    • Wycliffe's Bible played a significant role in making scripture accessible to the common people. (Bản Kinh Thánh của Wycliffe đóng vai trò quan trọng trong việc giúp giới bình dân tiếp cận thánh thư.)
Biến thể từ gần giống
  • Wycliffite (danh từ/tính từ): Người theo hoặc liên quan đến học thuyết của John Wycliffe.
    • The Wycliffites were persecuted for their beliefs. (Những người theo Wycliffe bị bắt bớ niềm tin của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà cải cách tôn giáo: (trong bối cảnh lịch sử) Một người tư tưởng hành động thách thức giáo hội Công giáo thời trung cổ.
Các cụm từ liên quan
  • Wycliffe's teachings: Các giáo của Wycliffe, bao gồm việc phê phán quyền lực của Giáo hoàng sự giàu có của giáo hội.
    • Wycliffe's teachings influenced later reformers like Jan Hus. (Các giáo của Wycliffe ảnh hưởng đến các nhà cải cách sau này như Jan Hus.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Wycliffe" đây tên riêng lịch sử.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "wycliffe"