xà lách

  1. d. Cây cùng họ với rau diếp, nhưng nhỏ quăn hơn, dùng để ăn sống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "xà lách"

xà lách
Mẹ rửa xà lách dưới vòi nước.