xác xơ

  1. dénué de tout; très pauvre; dénudé
    • Một miền xác xơ
      une région dénudée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xác xơ"

xác xơ
Gánh hàng rong của bà cụ trông thật xác xơ.