xách tay

  1. portatif; portable
    • Máy chữ xách tay
      machine à écrire portative (portable)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xách tay
Một người đàn ông mang theo chiếc máy tính xách tay của mình vào quán cà phê.