xáo xác

  1. ahuri; en émoi; alarmé
    • Đàn xáo xác khi diều hâu bay qua
      volailles alarmées au passage d'un milan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "xáo xác"

xáo xác
Gà con chạy xáo xác khi thấy con diều hâu trên trời.