xâm chiếm

  1. s'emparer de; occuper
    • Xâm chiếm của cải người khác
      s'emparer des biens d'autrui
    • Xâm chiếm một nước
      occuper un pays

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xâm chiếm"

xâm chiếm
Thực dân Pháp xâm chiếm nước ta.