xâu xé

  1. đgt 1. Làm tình làm tội: Kẻ cho vay xâu xé con nợ 2. Tranh giành lẫn nhau: Bọn đế quốc xâu xé nhau 3. Chia năm xẻ bảy: thời bọn đế quốc xâu xé các thuộc địa.
xâu xé
Bọn đế quốc xâu xé nhau để tranh giành thuộc địa.