xâu xé

  1. s'entre-déchirer
    • Anh em xâu xé nhau
      des frères qui s'entre-déchirent
  2. se partager
    • Xâu xé các nước thuộc địa
      se partager les colonies
  3. (fig.) déchirer; torturer
    • Những tình cảm mâu thuẫn xâu xé ruột gan
      des sentiments contradictoires déchirent son coeur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xâu xé"

xâu xé
Bọn đế quốc xâu xé nhau để tranh giành thuộc địa.