xì xào
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nói chuyện nhỏ, khe khẽ với nhau, thường là để bàn tán, chê bai hoặc bình phẩm về ai đó, việc gì đó: "xì xào" diễn tả hành động của một nhóm người trao đổi, nói chuyện với nhau bằng giọng nhỏ, thầm thì, thường mang ý nghĩa tiêu cực như bàn tán, chỉ trỏ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Mọi người bắt đầu xì xào bàn tán khi thấy cô ấy đến muộn.
- Trong góc phòng, vài người đang xì xào về quyết định mới của ban giám đốc.
- Cứ mỗi lần anh ấy đi qua, hàng xóm lại xì xào với nhau về chuyện gia đình anh ta.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tiếng xì xào": dùng như danh từ để chỉ những lời bàn tán, thầm thì.
- Căn phòng im lặng, chỉ còn nghe thấy tiếng xì xào từ cuối hàng ghế.
- "xì xào, xầm xì": thường đi đôi với nhau để nhấn mạnh không khí bàn tán, bình phẩm.
- Cả lớp xì xào, xầm xì khi nghe tin thầy giáo chủ nhiệm sắp chuyển công tác.
Biến thể và từ gần giống
- Thì thầm (động từ): nói rất nhỏ, chỉ cho một hoặc vài người nghe, thường không mang sắc thái bàn tán, chê bai.
- Hai đứa trẻ đang thì thầm kể cho nhau nghe một bí mật.
- Bàn tán (động từ): thảo luận, bình phẩm về ai đó, việc gì đó, có thể nói to hoặc nhỏ.
- Dư luận đang bàn tán xôn xao về vụ việc đó.
Từ đồng nghĩa
- Thầm thì: nói nhỏ, khe khẽ.
- Bán tán: (từ cổ, ít dùng) bàn tán, nói chuyện rì rầm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ "xì xào" là một động từ đơn lẻ trong tiếng Việt và không kết hợp để tạo thành các cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb như trong tiếng Anh.)
Thành ngữ liên quan
- Xì xào bàn tán: cụm từ thường dùng để diễn tả đầy đủ hành động nói chuyện rì rầm để bình phẩm, bàn tán.
- Cứ có chuyện lạ là họ lại tụm năm tụm ba xì xào bàn tán.
- đgt Nói một số người chuyện trò với nhau, thường là để chê bai: Người ta xì xào về chuyện hai vợ chồng nhà ấy bỏ nhau.