xót thương

  1. (lit.) déplorer; plaindre; avoir pitié de
    • Xót thương những kẻ khốn khổ
      plaindre les malheureux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xót thương
Người mẹ nhìn đứa trẻ mồ côi với ánh mắt xót thương.