xúc động

  1. s'émouvoir; être touché; être remué
    • Xúc động trước sự bất hạnh của kẻ khác
      être touché du malheur d'autrui
    • Cô ta rất xúc động
      elle était très remuée
    • mối xục động
      émoi; émotion

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xúc động"

xúc động
Cô ấy xúc động khi nhận được bông hoa từ đứa trẻ.