xúc cảm

Học thuật
Thân thiện
xúc cảm

Một đứa trẻ cười tươi vì xúc cảm vui sướng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trạng thái tinh thần phức tạp, thường phản ứng tâm lý trước một sự việc, tình huống hoặc suy nghĩ: "xúc cảm" chỉ những rung động, cảm nhận sâu sắc từ bên trong, có thể tích cực hoặc tiêu cực.
    • Sự rung động của tâm hồn: "xúc cảm" thường được dùng để chỉ những cảm giác mạnh mẽ, chân thật đôi khi mang tính bột phát.
  2. Động từ (ít phổ biến hơn):

    • Cảm thấy, rung động: Hành động trải nghiệm một cảm xúc mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bài thơ ấy gợi lên trong tôi nhiều xúc cảm khó tả. (Bài thơ ấy khơi dậy trong tôi nhiều cảm xúc khó diễn tả.)
    • ấy một người giàu xúc cảm dễ đồng cảm. ( ấy một người giàu cảm xúc dễ đồng cảm.)
    • Âm nhạc sức mạnh đánh thức những xúc cảm thầm kín. (Âm nhạc sức mạnh đánh thức những cảm xúc thầm kín.)
  • Động từ (cách dùng cổ hoặc văn chương):

    • Tôi xúc cảm trước tấm lòng nhân hậu của con người nơi đây. (Tôi rung động trước tấm lòng nhân hậu của con người nơi đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dạt dào xúc cảm": tràn đầy, dồi dào cảm xúc.

    • Bức thư anh viết thật dạt dào xúc cảm. (Bức thư anh viết thật tràn đầy cảm xúc.)
  • "xúc cảm nghệ thuật": cảm xúc thẩm mỹ, cảm nhận đặc biệt trước cái đẹp trong nghệ thuật.

    • Người nghệ sĩ cần xúc cảm nghệ thuật tinh tế. (Người nghệ sĩ cần cảm xúc thẩm mỹ tinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Cảm xúc (danh từ): Từ đồng nghĩa, được dùng phổ biến hơn trong đời sống hàng ngày. "Xúc cảm" thường mang sắc thái trang trọng, sâu sắc hoặc văn chương hơn.
  • Xúc động (động từ/tính từ): Trạng thái bị lay động mạnh về mặt tình cảm, thường dẫn đến biểu hiện ra ngoài (như rơi nước mắt).
    • Câu chuyện cảm động khiến khán giả xúc động.
  • Cảm giác (danh từ): Nhận thức hoặc ấn tượng thu được qua giác quan hoặc tâm trí, có thể không mạnh mẽ như "xúc cảm".
    • Tôi cảm giác anh ấy đang buồn.
Từ đồng nghĩa
  • Tình cảm: Tình trạng yêu thương, gắn bó; thường bền vững đối tượng cụ thể hơn "xúc cảm".
  • Rung động: Sự xao xuyến, cảm động trước một điều đó.
  • Cảm thụ: Khả năng tiếp nhận thấu hiểu bằng cảm xúc.
Các cụm từ liên quan
  • Bộc lộ xúc cảm: thể hiện cảm xúc ra bên ngoài.
    • Anh ấy người kín đáo, hiếm khi bộc lộ xúc cảm.
  • Chế ngự xúc cảm: kiểm soát, kìm nén cảm xúc.
    • ấy cố gắng chế ngự xúc cảm để giữ bình tĩnh.
Thành ngữ liên quan
  • "Lòng đầy xúc cảm": trong lòng tràn ngập nhiều cảm xúc.
    • Trở về nhà sau bao năm xa cách, lòng tôi đầy xúc cảm.
  • "Xúc cảm dâng trào": cảm xúc ùa đến rất mạnh mẽ đột ngột.
    • Nghe tin vui, xúc cảm trong dâng trào.
xúc cảm

Một đứa trẻ cười tươi vì xúc cảm vui sướng.

  1. đg. (hoặc d.). Như cảm xúc.