xơ múi

  1. (vulg.) gain; avantage
    • Việc đó chẳng xơ múi
      on ne gagne aucun avantage dans cette affaire; il n'y a rien à gagnerfaire) dans cette affaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "xơ múi"

xơ múi
Một người nông dân thu hoạch xơ múi từ cây cam trong vườn.