xương rồng

  1. (bot.) euphorbe à feuilles de laurier rose
  2. cactus

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xương rồng"

xương rồng
Cây xương rồng được trồng trong một chậu đất nhỏ trên bệ cửa sổ.