xưng danh

  1. đgt (H. danh: tên) Nói tên nhân vật mình đóng: Vai tuồng đã xưng danh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xưng danh
Vai tuồng đã xưng danh trước khán giả.