xưng hô

  1. s'adresser; s'appeler; appeler
    • Xưng hô mày tao
      s'adresser à quelqu'un en le tutoyant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xưng hô"

xưng hô
Con cháu phải lễ phép khi xưng hô với người trên.