xưng xuất

  1. (arch.) dénoncer (quelqu'un) comme (étant son) complice
    • Phải tên xưng xuấtthằng bán (Nguyễn Du)
      celui qui l'avait dénoncé comme complice était un marchand de soie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống