xả thân

Học thuật
Thân thiện
xả thân

Người lính xả thân để cứu đồng đội.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hi sinh thân mình, quên mình một mục đích, lý tưởng lớn lao: Hành động tự nguyện đặt sự an nguy, thậm chí tính mạng của bản thân vào thế nguy hiểm hoặc sẵn sàng hi sinh một lý tưởng cao cả, nghĩa lớn như Tổ quốc, chính nghĩa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các chiến sĩ đã không ngần ngại xả thân độc lập, tự do của dân tộc.
    • Anh ấy sẵn sàng xả thân để cứu đồng đội.
    • Tinh thần xả thân nghĩa lớn truyền thống quý báu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xả thân ...": Cấu trúc thường gặp, chỉ mục đích cao cả của sự hi sinh.

    • Xả thân nước, dân.
    • Xả thân lý tưởng cách mạng.
  • "sẵn sàng xả thân": Diễn tả thái độ quyết tâm, tự nguyện sẵn sàng hi sinh.

    • Tuổi trẻ sẵn sàng xả thân cho sự nghiệp xây dựng bảo vệ Tổ quốc.
Biến thể từ gần giống
  • Hi sinh (động từ): Từ đồng nghĩa, chỉ việc chịu thiệt thòi, mất mát về quyền lợi hoặc tính mạng người khác, mục đích chung. "Xả thân" thường mang sắc thái mạnh mẽ, quyết liệt trang trọng hơn.
  • Quên mình (động từ): Hành động không nghĩ đến bản thân, người khác hoặc công việc chung.
  • Tự nguyện (tính từ): Tự mình muốn, không bị ép buộc. Có thể dùng kết hợp: .
Từ đồng nghĩa
  • Hi sinh: Chịu phần thiệt về mình.
  • Quên mình: Không nghĩ đến lợi ích cá nhân.
  • Dấn thân: Lao vào, tham gia một cách nhiệt tình, có thể gặp nguy hiểm (thường nhấn mạnh hành động tham gia hơn sự hi sinh).
Các cụm từ liên quan
  • Xả thân cứu nạn: Hành động mạo hiểm tính mạng để cứu người gặp nạn.
    • Người lính cứu hỏa đã xả thân cứu nạn đứa trẻ mắc kẹt trong đám cháy.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " nước quên thân, dân quên mình": Thành ngữ thể hiện lý tưởng sống hi sinh lợi ích của đất nước nhân dân, rất gần với tinh thần "xả thân".
xả thân

Người lính xả thân để cứu đồng đội.

  1. đgt. Hi sinh thân mình, quên mình nghĩa lớn: xả thân Tổ quốc sẵn sàng xả thân.

Từ gần giống