xấp xỉ

  1. t. Gần như ngang bằng, chỉ hơn kém nhau chút ít. Tuổi hai người xấp xỉ nhau. Sản lượng xấp xỉ năm ngoái.
xấp xỉ
Hai quả táo có trọng lượng xấp xỉ nhau.