xấu xí

  1. tt Không đẹp: Xấu xí như mẹ con tao, đêm nằm ngỏ cửa, mát sao mát này (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xấu xí
Một con cóc xấu xí ngồi trên một phiến đá trong khu vườn.