xấu xa

  1. mauvais; vilain; laid; bas; indigne
    • ý nghĩ xấu xa
      de vilaines pensées
    • Hành động xấu xa
      une mauvaise (laide) action
    • Cách cư xử xấu xa
      une conduite indigne

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xấu xa"

xấu xa
Một người đàn ông xấu xa đang cười gian xảo sau lưng một người bạn.