xẹo xọ

  1. non en ligne; non bien aligné; irrégulier
    • Mạ cấy xẹo xọ
      plants de riz repiqués non en ligne

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "xẹo xọ"

xẹo xọ
Các cây lúa được cấy xẹo xọ trên thửa ruộng.