xốc vác

  1. đg. (hoặc t.). khả năng làm được nhiều việc, đặc biệt những việc nặng nhọc, vất vả. Không xốc vác được như hồi trẻ. Một người xốc vác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xốc vác
Anh ấy là một người xốc vác trong công việc đồng áng.