xốc vác

  1. dur à la besogne
    • Con người xốc vác
      un homme dur à la besogne
  2. (rare) endosser une lourde charge
    • Xốc vác việc giang sơn
      endosser la lourde charge des affaires du pays

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xốc vác"

xốc vác
Anh ấy là một người xốc vác trong công việc đồng áng.