xớp

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bề mặt thô ráp, không nhẵn mịn khi chạm vào: "xớp" mô tả cảm giác sần sùi, không mượt, thường dùng cho da hoặc bề mặt vật liệu.
    • Gợi cảm giác cộm, khó chịu khi sờ: "xớp" nhấn mạnh tính chất không êm, không trơn láng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Da tay ấy xớp làm việc nặng. (Da tay ấy thô ráp, không mịn lao động nhiều.)
    • Mặt bàn gỗ này xớp quá, cần đánh giấy nhám. (Bề mặt bàn gỗ này sần sùi, cần làm nhẵn lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "da xớp": làn da thô ráp, không mịn màng.

    • Da xớp thường gặpngười làm nông. (Làn da thô ráp thường thấynông dân.)
  • "xớp xạt": từ láy nhấn mạnh mức độ thô ráp, cộm hơn.

    • Đôi bàn tay xớp xạt sương gió. (Đôi bàn tay thô ráp nhiều thời tiết khắc nghiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Sần sùi (tính từ): bề mặt gồ ghề, không phẳnggần nghĩa với "xớp".

    • Da sần sùi mụn. (Da gồ ghề do mụn.)
  • Nhám (tính từ): bề mặt ráp, thường dùng cho giấy nhámkhác với "xớp" "nhám" thường chỉ vật liệu nhân tạo.

    • Giấy nhám dùng để đánh bóng. (Giấy nhám dùng để làm nhẵn bề mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Thô: không mịn, không tinh tế.
  • Ráp: cảm giác cộm, không trơn.
  • Cộm: gây cảm giác khó chịu khi sờ hoặc tiếp xúc.
Thành ngữ liên quan
  • Da xớp, lòng dày: chỉ người từng trải, chịu nhiều gian khổ, không còn nhạy cảm.
    • Anh ấy da xớp lòng dày, chẳng ngại khó khăn. (Anh ấy từng trải, không sợ gian khổ.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xớp
Da của ông tôi trở nên xớp theo tuổi tác.