xốp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có cấu trúc không chắc chắn, nhẹ và chứa nhiều khoảng trống nhỏ bên trong: Dùng để mô tả tính chất vật lý của vật liệu, cho phép không khí hoặc chất lỏng dễ dàng thấm qua.
- Có phần thịt (cùi) khô, xơ và chứa ít nước: Dùng để mô tả đặc điểm của một số loại quả, đặc biệt là quả có múi khi chín không đạt chất lượng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Đất ở vườn nhà tôi rất xốp, rất tốt cho việc trồng trọt. (Đất có nhiều lỗ hổng, tơi và thoáng khí.)
- Chiếc bánh này nướng lên thật xốp và thơm. (Bánh có cấu trúc nhẹ, nhiều lỗ khí bên trong.)
- Quả chanh này bị xốp, vắt ra rất ít nước. (Quả chanh có phần cùi khô và xơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xốp" trong các ngữ cảnh chuyên môn:
- Mô xốp: Một loại mô sinh học có cấu trúc lỗ rỗng, chẳng hạn như xương xốp.
- Vật liệu xốp: Chỉ các vật liệu như bọt biển, xốp cách nhiệt, có tính chất nhẹ và chứa nhiều lỗ hổng.
Biến thể và từ gần giống
- Xôm xốp (từ láy, ý giảm nhẹ): Hơi có tính chất xốp.
- Cục đất này xôm xốp, chưa thật sự tơi.
- Xốp xộp (từ láy, ý nhấn mạnh): Rất xốp.
- Miếng bánh mì nướng xốp xộp.
- Độ xốp (danh từ): Chỉ mức độ chứa lỗ rỗng của một vật liệu.
- Độ xốp của đất ảnh hưởng đến khả năng giữ nước.
Từ đồng nghĩa
- Tơi (thường dùng cho đất): Rời rạc, không kết dính chặt.
- Rỗng (chỉ cấu trúc): Có chứa các khoảng trống.
- Xơ (thường dùng cho thực phẩm, quả): Có nhiều sợi, ít nước.
Từ trái nghĩa
- Đặc: Có cấu trúc chắc, ít hoặc không có lỗ hổng.
- Chắc: Rắn chắc, khó bị biến dạng.
- Mọng nước (đối với quả): Chứa nhiều nước, tươi ngon.
Thành ngữ liên quan
- t. 1 Không chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong. Đất xốp. Gỗ xốp. Bánh xốp. 2 (Quả) xơ và ít nước. Quả chanh xốp. // Láy: xôm xốp (ý mức độ ít).