xốp

Học thuật
Thân thiện
xốp

Bánh mì nướng có lớp vỏ giòn và ruột xốp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cấu trúc không chắc chắn, nhẹ chứa nhiều khoảng trống nhỏ bên trong: Dùng để mô tả tính chất vật của vật liệu, cho phép không khí hoặc chất lỏng dễ dàng thấm qua.
    • phần thịt (cùi) khô, chứa ít nước: Dùng để mô tả đặc điểm của một số loại quả, đặc biệt quả múi khi chín không đạt chất lượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đấtvườn nhà tôi rất xốp, rất tốt cho việc trồng trọt. (Đất nhiều lỗ hổng, tơi thoáng khí.)
    • Chiếc bánh này nướng lên thật xốp thơm. (Bánh cấu trúc nhẹ, nhiều lỗ khí bên trong.)
    • Quả chanh này bị xốp, vắt ra rất ít nước. (Quả chanh phần cùi khô .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xốp" trong các ngữ cảnh chuyên môn:
    • xốp: Một loại sinh học cấu trúc lỗ rỗng, chẳng hạn như xương xốp.
    • Vật liệu xốp: Chỉ các vật liệu như bọt biển, xốp cách nhiệt, tính chất nhẹ chứa nhiều lỗ hổng.
Biến thể từ gần giống
  • Xôm xốp (từ láy, ý giảm nhẹ): Hơi tính chất xốp.
    • Cục đất này xôm xốp, chưa thật sự tơi.
  • Xốp xộp (từ láy, ý nhấn mạnh): Rất xốp.
    • Miếng bánh mì nướng xốp xộp.
  • Độ xốp (danh từ): Chỉ mức độ chứa lỗ rỗng của một vật liệu.
    • Độ xốp của đất ảnh hưởng đến khả năng giữ nước.
Từ đồng nghĩa
  • Tơi (thường dùng cho đất): Rời rạc, không kết dính chặt.
  • Rỗng (chỉ cấu trúc): chứa các khoảng trống.
  • (thường dùng cho thực phẩm, quả): nhiều sợi, ít nước.
Từ trái nghĩa
  • Đặc: cấu trúc chắc, ít hoặc không lỗ hổng.
  • Chắc: Rắn chắc, khó bị biến dạng.
  • Mọng nước (đối với quả): Chứa nhiều nước, tươi ngon.
Thành ngữ liên quan
xốp

Bánh mì nướng có lớp vỏ giòn và ruột xốp.

  1. t. 1 Không chắc nhẹ, nhiều lỗ hổng bên trong. Đất xốp. Gỗ xốp. Bánh xốp. 2 (Quả) ít nước. Quả chanh xốp. // Láy: xôm xốpmức độ ít).