xử sự
Học thuậtThân thiện
Người anh trai biết cách xử sự khi nhường món đồ chơi yêu thích cho em gái đang khóc.
Định nghĩa
- Động từ:
- Thể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội: "Xử sự" chỉ hành vi, cách thức mà một người thể hiện ra bên ngoài khi giải quyết công việc, tình huống hoặc khi tiếp xúc, đối đãi với người khác trong các mối quan hệ xã hội.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy luôn biết cách xử sự khéo léo trong mọi tình huống.
- Trong cuộc họp, cô ấy đã xử sự rất chuyên nghiệp và bình tĩnh.
- Làm sao để xử sự cho phải phép với bề trên?
Các cách sử dụng nâng cao
- "Xử sự có lí có tình": Hành xử một cách hợp lý, đúng đắn nhưng cũng đầy tình cảm, nghĩa tình.
- Dù bức xúc, ông chủ vẫn xử sự có lí có tình với nhân viên.
- "Xử sự chững chạc": Hành xử một cách đứng đắn, chín chắn, thể hiện sự trưởng thành.
- Dù còn trẻ, anh ấy đã biết xử sự chững chạc trước đám đông.
- "Xử sự khôn khéo": Hành xử một cách tinh tế, thông minh, biết cách đạt được mục đích mà không gây mất lòng.
- Nhờ biết xử sự khôn khéo, cô ấy đã hóa giải được mâu thuẫn.
Biến thể và từ gần giống
- Xử (động từ): Giải quyết, đối phó với một tình huống, vấn đề.
- xử lý, xử trí, xử án, xử phạt, đối xử.
- Sự (danh từ): Việc, sự việc.
- Cư xử (động từ): Có nghĩa gần tương đồng với "xử sự", chỉ cách đối đãi, hành động trong quan hệ giữa người với người.
- Cô ấy cư xử rất lịch sự với mọi người.
Từ đồng nghĩa
- Hành xử: Cách thức hành động, cư xử trong xã hội.
- Đối xử: Cách thức cư xử, đối đãi với người khác.
- Cư xử: (Như đã nêu ở trên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách kết hợp đã nêu trong phần "Các cách sử dụng nâng cao")
Thành ngữ liên quan
- "Tiên trách kỷ, hậu trách nhân": (Trước hết trách mình, sau mới trách người). Thành ngữ này khuyên nên xem xét, điều chỉnh cách xử sự của bản thân trước khi phê phán người khác, có liên quan đến tinh thần tự phản tỉnh trong cách xử sự.
Người anh trai biết cách xử sự khi nhường món đồ chơi yêu thích cho em gái đang khóc.
- đgt. Thể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội: biết cách xử sự xử sự có lí có tình không biết xử sự thế nào cho hợp.