xử trí

  1. agir
    • Tùy hoàn cảnh xử trí
      agir suivant les circonstances
  2. faire subir une discipline
    • Anh ta vừa bị xử trí
      il vient de subir une discipline

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xử trí"

xử trí
Một y tá xử trí vết thương cho bệnh nhân.