xa phí

  1. gaspiller; dissiper
    • Xa phí tiền bạc
      gaspiller de l'argent
    • Xa phí của cải
      dissiper sa fortune
    • ăn tiêu xa phí
      être gaspilleur; être prodigue

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xa phí
Một người đàn ông xa phí tiền bạc vào những món đồ không cần thiết.