xa xăm

  1. tt 1. Nói đường rất xa: Nàng thì cõi khách xa xăm (K) 2. Đã lâu lắm rồi: Một kỉ niệm xa xăm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xa xăm
Một người lữ khách nhìn về phía chân trời xa xăm.