xam

xam

Mẹ cho bé ăn xam bằng sữa mẹ và sữa công thức.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đa dạng, pha trộn: "xam" chỉ trạng thái nhiều loại khác nhau, không đồng nhất, được kết hợp từ nhiều thành phần.
    • Hỗn hợp: Dùng để mô tả sự kết hợp giữa các yếu tố không thuần nhất, như trong ăn uống hoặc công việc.
  2. Động từ (ít dùng):

    • Làm nhiều việc lặt vặt: "xam" có thể chỉ hành động làm các công việc khác nhau, không tập trung vào một việc duy nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Làm xam việc (làm các công việc đa dạng, không chuyên sâu).
    • Cho ăn xam (cho ăn kết hợp cả sữa mẹ sữa công thứcchế độ ăn hỗn hợp).
  • Động từ:

    • Anh ấy hay xam việc lặt vặt trong nhà. (Anh ấy thường làm nhiều việc linh tinh, không cố định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn xam": chế độ ăn hỗn hợp, thường dùng cho trẻ nhỏ hoặc người bệnh.

    • Bác sĩ khuyên nên cho trẻ ăn xam từ tháng thứ sáu. (Bác sĩ khuyên kết hợp sữa mẹ thức ăn dặm cho trẻ từ 6 tháng tuổi.)
  • "làm xam": làm việc lặt vặt, đa dạng.

    • Người nông dân thường làm xam nhiều nghề để kiếm sống. (Người nông dân thường làm nhiều công việc khác nhau để sinh nhai.)
Biến thể từ gần giống
  • Xam xam (từ láy): chỉ sự đa dạng, lộn xộn.

    • Đồ đạc trong nhà xam xam đủ thứ. (Đồ đạc trong nhà đủ loại, không gọn gàng.)
  • Xam lẫn (tính từ): pha tạp, không thuần khiết.

    • Giống lúa này bị xam lẫn nhiều loại khác. (Giống lúa này bị pha tạp với nhiều giống khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Đa dạng: nhiều loại, nhiều dạng khác nhau.
  • Hỗn hợp: kết hợp từ nhiều thành phần.
  • Pha tạp: lẫn lộn nhiều thứ không đồng nhất.
Thành ngữ liên quan
  • Xam xong xáo: chỉ sự lộn xộn, hỗn độn, không trật tự.
    • Công việc xam xong xáo khiến anh ấy mệt mỏi. (Công việc hỗn độn, không kế hoạch làm anh ấy mệt mỏi.)