xăm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Quẻ thẻ dùng để xin thần thánh cho biết việc tương lai: Một vật dùng trong nghi lễ bói toán truyền thống.
- Tấm vải hoặc vật liệu căng thẳng, có vẽ vòng tròn làm bia để bắn: Dụng cụ dùng trong luyện tập hoặc thi đấu bắn cung, súng.
- Loại lưới có mắt nhỏ, dùng để đánh bắt tôm, tép: Công cụ đánh bắt thủy sản.
Động từ:
- Dùng vật nhọn (như kim) để châm, xiên nhiều lần vào vật gì đó: Hành động tạo nhiều lỗ nhỏ.
- Dùng kim châm vào da, sau đó bôi mực hoặc thuốc để tạo thành hình vẽ lâu dài trên cơ thể: Hành động xăm hình, tạo hình xăm.
- Thăm dò, tìm kiếm một cách kỹ lưỡng những thứ đang được giấu kín: Hành động kiểm tra, khám xét tỉ mỉ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bà cụ đi chùa xin xăm để hỏi việc nhà.
- Các xạ thủ tập trung bắn vào tấm xăm.
- Ngư dân giăng xăm ở đầm để bắt tôm.
Động từ:
- Để mứt gừng ngấm đường, phải xăm gừng trước khi nấu.
- Anh ấy quyết định xăm một hình rồng lên cánh tay.
- Nhân viên hải quan xăm hành lý để kiểm tra hàng cấm.
Các cách sử dụng nâng cao
"xin xăm": thực hiện nghi thức bói toán bằng cách rút quẻ thẻ ở đình, chùa.
- Dân làng thường đến đình xin xăm đầu năm.
"bắn xăm": thực hành bắn cung hoặc súng vào bia tập.
- Câu lạc bộ tổ chức cuộc thi bắn xăm.
Biến thể và từ liên quan
Xăm xăm (tính từ/tượng thanh): diễn tả dáng đi nhanh, thẳng và có vẻ quyết tâm.
- Anh ta đi xăm xăm về phía cổng.
Xăm mình (động từ): hành động xăm hình lên cơ thể (nghĩa cổ, thường chỉ tục lệ).
- Người xưa ở một số vùng có tục xăm mình.
Ống xăm (danh từ): dụng cụ dạng ống dùng để thăm dò, kiểm tra.
- Kỹ thuật viên dùng ống xăm để kiểm tra đường ống.
Từ đồng nghĩa
- Quẻ (danh từ): thẻ bói.
- Bia (danh từ): mục tiêu để bắn.
- Lưới (danh từ): dụng cụ đánh bắt cá.
- Châm (động từ): dùng kim đâm nhẹ.
- Thăm dò (động từ): tìm hiểu, kiểm tra một cách kín đáo.
Thành ngữ liên quan
- Xăm xoi (động từ, thường dùng với nghĩa xấu): tò mò, soi mói, dò xét một cách quá đáng.
- Đừng xăm xoi vào chuyện riêng của người khác.
- 1 dt. Quẻ thẻ xin thần thánh ứng cho để biết việc tương lai: làm lễ xin xăm.
- 2 dt. Tấm vải chăng thẳng, ở giữa có vẽ vòng để làm bia mà bắn: tấm xăm bắn vào xăm.
- 3 dt. Thứ lưới mau mắt, để đánh tôm tép: thả xăm để bắt tôm.
- 4 Nh. Săm2.
- 5 đgt. 1. Dùng kim, dùng mũi nhọn mà xiên: xăm gừng xăm mứt xăm nát quả cam. 2. Dùng kim châm vào da người cho thành hình rồi bôi thuốc hoặc mực: Người Chàm có tục xăm mình Ngực hắn xăm đầy những hình quái gở. 3. Thăm dò, tìm kiếm chỗ ngầm, ẩn giấu: xăm đúng hầm bí mật.