xăm

Học thuật
Thân thiện
xăm

Một người đàn ông đang xăm một hình hoa sen lên cánh tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quẻ thẻ dùng để xin thần thánh cho biết việc tương lai: Một vật dùng trong nghi lễ bói toán truyền thống.
    • Tấm vải hoặc vật liệu căng thẳng, vẽ vòng tròn làm bia để bắn: Dụng cụ dùng trong luyện tập hoặc thi đấu bắn cung, súng.
    • Loại lưới mắt nhỏ, dùng để đánh bắt tôm, tép: Công cụ đánh bắt thủy sản.
  2. Động từ:

    • Dùng vật nhọn (như kim) để châm, xiên nhiều lần vào vật đó: Hành động tạo nhiều lỗ nhỏ.
    • Dùng kim châm vào da, sau đó bôi mực hoặc thuốc để tạo thành hình vẽ lâu dài trên cơ thể: Hành động xăm hình, tạo hình xăm.
    • Thăm dò, tìm kiếm một cách kỹ lưỡng những thứ đang được giấu kín: Hành động kiểm tra, khám xét tỉ mỉ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • cụ đi chùa xin xăm để hỏi việc nhà.
    • Các xạ thủ tập trung bắn vào tấm xăm.
    • Ngư dân giăng xămđầm để bắt tôm.
  • Động từ:

    • Để mứt gừng ngấm đường, phải xăm gừng trước khi nấu.
    • Anh ấy quyết định xăm một hình rồng lên cánh tay.
    • Nhân viên hải quan xăm hành để kiểm tra hàng cấm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xin xăm": thực hiện nghi thức bói toán bằng cách rút quẻ thẻđình, chùa.

    • Dân làng thường đến đình xin xăm đầu năm.
  • "bắn xăm": thực hành bắn cung hoặc súng vào bia tập.

    • Câu lạc bộ tổ chức cuộc thi bắn xăm.
Biến thể từ liên quan
  • Xăm xăm (tính từ/tượng thanh): diễn tả dáng đi nhanh, thẳng có vẻ quyết tâm.

    • Anh ta đi xăm xăm về phía cổng.
  • Xăm mình (động từ): hành động xăm hình lên cơ thể (nghĩa cổ, thường chỉ tục lệ).

    • Người xưamột số vùng tục xăm mình.
  • Ống xăm (danh từ): dụng cụ dạng ống dùng để thăm dò, kiểm tra.

    • Kỹ thuật viên dùng ống xăm để kiểm tra đường ống.
Từ đồng nghĩa
  • Quẻ (danh từ): thẻ bói.
  • Bia (danh từ): mục tiêu để bắn.
  • Lưới (danh từ): dụng cụ đánh bắt .
  • Châm (động từ): dùng kim đâm nhẹ.
  • Thăm dò (động từ): tìm hiểu, kiểm tra một cách kín đáo.
Thành ngữ liên quan
  • Xăm xoi (động từ, thường dùng với nghĩa xấu): tò mò, soi mói, dò xét một cách quá đáng.
    • Đừng xăm xoi vào chuyện riêng của người khác.
xăm

Một người đàn ông đang xăm một hình hoa sen lên cánh tay.

  1. 1 dt. Quẻ thẻ xin thần thánh ứng cho để biết việc tương lai: làm lễ xin xăm.
  2. 2 dt. Tấm vải chăng thẳng, ở giữa vẽ vòng để làm bia bắn: tấm xăm bắn vào xăm.
  3. 3 dt. Thứ lưới mau mắt, để đánh tôm tép: thả xăm để bắt tôm.
  4. 4 Nh. Săm2.
  5. 5 đgt. 1. Dùng kim, dùng mũi nhọn xiên: xăm gừng xăm mứt xăm nát quả cam. 2. Dùng kim châm vào da người cho thành hình rồi bôi thuốc hoặc mực: Người Chàm tục xăm mình Ngực hắn xăm đầy những hình quái gở. 3. Thăm dò, tìm kiếm chỗ ngầm, ẩn giấu: xăm đúng hầm mật.