xem chừng

  1. à ce qu'il paraît; il semble que
    • Xem chừng khó thành công
      il est difficile de réussir, à ce qu'il paraît
  2. attention; faites attention
    • Xem chừng kẻo ngã
      faites attention! vous risquerez de tomber

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xem chừng
Xem chừng trời sắp mưa, chúng ta nên về nhà.