xiêu

  1. tt. 1. Nghiêng, chếch một bên, không còn thẳng đứng nữa: Gió làm cho cột điện xiêu, sắp đổ nhà xiêu vách đổ. 2. chiều ưng thuận, nghe theo: nghe nói mãi cũng hơi xiêu tán mãi không xiêu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xiêu
Cột điện bị gió thổi làm cho xiêu.