siêu

Học thuật
Thân thiện
siêu

Một người đang đun nước trong siêu trên bếp lửa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc: Một loại dụng cụ nhà bếp truyền thống, thường quai vòi, dùng để đun sôi nước hoặc nấu thuốc Bắc.
    • (Cổ ngữ, viết tắt của "siêu đao"): Một loại binh khí cổ, cán dài, lưỡi to sắc, mũi cong, dùng để chém.
  2. Yếu tố cấu tạo từ (Tiền tố):

    • Đặt trước danh từ, tính từ, động từ để tạo thành từ mới, biểu thị ý nghĩa vượt trội, ở mức độ rất cao, vượt lên trên mức bình thường: Dùng để nhấn mạnh đặc tính phi thường, xuất sắc hoặc vượt quá giới hạn thông thường của sự vật, hiện tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • tôi vẫn dùng chiếc siêu đất để sắc thuốc nam. ( tôi vẫn dùng ấm đất để nấu thuốc nam.)
    • Trong bảo tàng trưng bày một thanh siêu (đao) của các ngày xưa. (Trong bảo tàng trưng bày một thanh siêu đao của các thời xưa.)
  • Yếu tố cấu tạo từ:

    • Việt Nam đang phấn đấu trở thành một quốc gia siêu cường về kinh tế. (Việt Nam đang phấn đấu trở thành một quốc gia sức mạnh kinh tế vượt trội.)
    • ấy một siêu mẫu nổi tiếng quốc tế. ( ấy một người mẫuđẳng cấp rất cao, nổi tiếng quốc tế.)
    • Đó một chiếc xe tốc độ siêu thanh. (Đó một chiếc xe tốc độ vượt qua vận tốc âm thanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Siêu" trong các thuật ngữ khoa học, kỹ thuật: Thường dùng để chỉ các hiện tượng, trạng thái vượt qua một ngưỡng vật nhất định.

    • siêu dẫn: tính chất của một số vật liệunhiệt độ rất thấp, cho phép dòng điện chạy qua không gặp điện trở.
    • siêu âm: sóng âm thanh tần số cao hơn ngưỡng tai người có thể nghe thấy.
  • "Siêu" với nghĩa trừu tượng, triết học:

    • siêu hình: (thuộc về) cái vượt lên trên hình thức, kinh nghiệm thông thường.
    • siêu thoát: vượt lên trên, thoát khỏi những ràng buộc tầm thường của cuộc sống.
Biến thể từ liên quan
  • Siêu đao (danh từ): Tên đầy đủ của loại binh khí cổ.
  • Siêu hình học (danh từ): Một nhánh của triết học nghiên cứu về bản chất của thực tại.
  • Siêu thị (danh từ): Cửa hàng bán lẻ quy mô lớn, nhiều mặt hàng. (Lưu ý: Từ này một từ ghép hoàn chỉnh với nghĩa riêng).
  • Nhập siêu / Xuất siêu (danh từ): Các thuật ngữ kinh tế chỉ tình trạng nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu ngược lại.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Với nghĩa danh từ (ấm): Ấm tích, ấm đất.
  • Với nghĩa tiền tố (vượt trội): Cực, tối, vô cùng, tuyệt, đỉnh (trong ngôn ngữ thông tục). Tuy nhiên, "siêu" mang sắc thái trang trọng tính học thuật hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Đun siêu nước: Hành động dùng siêu để đun nước.
  • Siêu sắc thuốc: Hành động dùng siêu để nấu (sắc) thuốc.
  • Công ty siêu quốc gia: Công ty hoạt động ảnh hưởng vượt ra ngoài phạm vi một quốc gia.
Lưu ý sử dụng
  • Khi dùng làm danh từ chỉ dụng cụ hay khí, "siêu" thường đứng một mình hoặc trong các cụm từ cố định.
  • Khi dùng làm tiền tố, "siêu" luôn đứng trước từ gốc (danh từ, tính từ, động từ) để tạo thành một từ ghép mới có nghĩa nhấn mạnh mức độ. Nghĩa của từ ghép phụ thuộc vào nghĩa của từ gốc.
siêu

Một người đang đun nước trong siêu trên bếp lửa.

  1. 1 d. Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc. Siêu sắc thuốc. Đun siêu nước.
  2. 2 d. cn. siêu đao. Binh khí thời xưa, cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém.
  3. 3 Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "cao vượt lên trên". Siêu cường*. (Sóng) siêu cao. (Công ti) siêu quốc gia. Siêu người mẫu. Siêu thoát*.