xiêu

  1. être incliné; être penché
    • Bức tường xiêu
      un mur qui est penché
  2. incliner à céder; être disposé à céder
    • Nghe bạn khẩn khoản , dường đã xiêu
      il incline à céder aux prières instantes de son ami
    • làm cho đổ quán xiêu đình
      xem đình
    • phách lạc hồn xiêu
      xem hồn
    • xiêu xiêu
      (redoublement; sens atténué)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xiêu
Cột điện bị gió thổi làm cho xiêu.