xoay trở

  1. se tirer d'affaire; se débarbouiller
    • Lúng túng không biết xoay trở ra sao
      être embarrassé et ne savoir comment se tirer d'affaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "xoay trở"

xoay trở
Anh ấy lúng túng không biết xoay trở ra sao trước bài toán khó.