xu hướng

  1. tendance
    • Giá cả xu hướng tăng lên
      les prix ont tendance à monter
    • Xu hướng chính trị
      tendance politique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xu hướng"

xu hướng
Nông nghiệp có xu hướng phát triển thật mạnh.