xuân thu

  1. printemps et automne
    • Xuân thu nhị
      deux fois par an, au printemps et en automne
  2. (lit., arch.) âge
    • Xuân thu đã bao nhiêu ?
      quel âge avez-vous?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xuân thu"