xuất bản

Học thuật
Thân thiện
xuất bản

Nhà xuất bản chuẩn bị phát hành một cuốn sách mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuẩn bị bản thảo rồi in ra thành sách, báo, tranh ảnh phát hành rộng rãi đến công chúng: "Xuất bản" chỉ toàn bộ quá trình từ khi hoàn thiện nội dung (bản thảo) cho đến khi in ấn phổ biến một ấn phẩm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà văn đang chuẩn bị xuất bản cuốn tiểu thuyết mới nhất của mình.
    • Tạp chí đó được xuất bản hàng tháng.
    • Bộ sưu tập tranh này sẽ được xuất bản thành một cuốn artbook sang trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lần xuất bản": chỉ một đợt in phát hành cụ thể của một ấn phẩm.
    • Đây lần xuất bản thứ ba, chỉnh sửa bổ sung so với lần trước.
  • "Ngày xuất bản": ngày chính thức phát hành ấn phẩm ra thị trường.
    • Ngày xuất bản của cuốn sách được dự kiến vào tháng tới.
Biến thể từ liên quan
  • Nhà xuất bản (danh từ): tổ chức, cơ quan chuyên thực hiện công việc xuất bản.
    • Cuốn sách được phát hành bởi một nhà xuất bản uy tín.
  • Xuất bản phẩm (danh từ): sản phẩm được xuất bản (sách, báo, tạp chí, bản đồ...).
    • Thư viện một kho lưu trữ xuất bản phẩm rất phong phú.
  • Tái xuất bản (động từ): xuất bản lại một ấn phẩm đã từng được phát hành.
    • Cuốn sách kinh điển này vừa được tái xuất bản với bìa mới.
Từ đồng nghĩa
  • Phát hành: nhấn mạnh đến việc đưa sản phẩm ra thị trường, lưu thông. ( dụ: ).
  • Ấn hành (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng): in phát hành. ( dụ: ).
Các cụm từ liên quan
  • Xuất bản điện tử / Xuất bản số: hình thức xuất bản sản phẩm cuối cùngdạng kỹ thuật số (ebook, báo mạng...), không in trên giấy.
    • Nhiều tác giả trẻ lựa chọn hình thức xuất bản điện tử để tiếp cận độc giả nhanh hơn.
  • Giấy phép xuất bản: văn bản pháp lý cho phép một ấn phẩm được in phát hành.
    • Cuốn sách phải giấy phép xuất bản của cơ quan quản lý nhà nước.
xuất bản

Nhà xuất bản chuẩn bị phát hành một cuốn sách mới.

  1. đgt. Chuẩn bị bản thảo rồi in ra thành sách báo, tranh ảnh phát hành: nhà xuất bản công tác xuất bản.

Từ chứa "xuất bản"