xuất dương

  1. đgt (H. dương: biển lớn) Đi ra khỏi nước mình bằng đường biển: Hồ Chủ tịch xuất dương được một năm thì đại chiến thứ nhất bắt đầu.
xuất dương
Chủ tịch Hồ Chí Minh xuất dương tìm đường cứu nước.