xuất hiện

  1. đgt (H. hiện: lộ mặt ra) Hiện ra: Ca ngợi xã hội mới đang lớn lên con người mới đang xuất hiện (VNgGiáp); Sự xuất hiện một thời đại mớinước ta (PhVĐồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

xuất hiện
Một chú mèo con xuất hiện sau cánh cửa.