xuất sắc

  1. tt. Tốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường: hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ học sinh xuất sắc cầu thủ xuất sắc nhất Châu âu.
xuất sắc
Cô giáo khen em học sinh xuất sắc nhất lớp.